Nghệ thuật Yêu thương (Record no. 4599)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01572nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070241.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-10 16:36:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046145066
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 29000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 2
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C532-L93
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lubich, Chiara
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghệ thuật Yêu thương
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Chiara Lubich
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 171tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x18cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách này là một di sản lớn được lựa chọn từ những bài viết và phát biểu của Chiara Lubich. `Yêu thương mọi người`, `Yêu thương trước`, `Yêu thương như chính mình`, … những đặc điểm độc đáo này của Tin Mừng được tác giả gọi là `Nghệ thuật Yêu thương`... Những tư tưởng này ấn tượng, ngôn ngữ thú vị, dễ hiểu và diễn đạt kinh nghiệm sống không cần nhiều lời. Hơn nữa, nó diễn tả việc thi hành triệt để giáo huấn của Đức Kitô về cách thức cần phải thực hiện các mối tương quan con người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương quan với người
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sống yêu thương
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Luật vàng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Văn Vượng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4633/nghe-thuat-yeu-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4633/nghe-thuat-yeu-thuong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Admin System
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4599 0.00 Sách