Tất cả những gì không được cho đi kể như mất (Record no. 4600)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01207nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-10 16:59:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P434-C42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ceyrac, Père |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tất cả những gì không được cho đi kể như mất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Père Ceyrac |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 84tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tôi biết - Tôi tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nơi vương quốc của Chúa ở quả đất này, xin Chúa hãy làm cho chúng con những người giàu có về hiểu biết, biết những gì Chúa muốn ở chúng con, và biết là chúng con mỗi người đều cần đến nhau. Trong cuộc đời của con tình thương của Chúa, lòng thương xót của Chúa, sự hiện hữu của Chúa, là kho tàng lớn nhất trong các kho tàng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | TOUT CE QUI N'EST PAS DONNE EST PERDU |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Ban cho |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sống yêu thương, sẻ chia |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4600 | 0.00 | Sách |