Thần học Cơ Đốc giáo (Record no. 4613)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01627nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070242.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-12 10:11:49
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046321484
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 320000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 2
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.044
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M655-E68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Erickson, Millard J.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thần học Cơ Đốc giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Millard J. Erickson
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 599tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thần Học Cơ Đốc Giáo của Millard Erickson từ lâu đã được sử dụng như là phần dẫn nhập đầy đủ của môn thần học hệ thống. Trong ấn bản mới này tác giả đã hiệu đính lại để phù hợp với những thay đổi trong thế giới thần học cũng như trong các lãnh vực xã hội, kinh tế, chính trị, giáo dục. Nhiều phần khác đã được thêm vào, trong đó có cả một chương về chủ nghĩa hậu hiện đại (postmodernism). Ngoài ra, mỗi chương đều có thêm phần mục tiêu của chương sách, phần tóm lược và những câu hỏi thảo luận, tiện lợi cho việc nghiên cứu và giảng dạy.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cơ Đốc giáo
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện Thần học Tin Lành Việt Nam / Union University of California
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4647/than-hoc-cdg-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4647/than-hoc-cdg-2.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Admin System
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4613 0.00 Sách