Đường về Emmaus (Record no. 4621)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01430nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070242.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-14 13:21:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khảm |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | ĐGM. Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đường về Emmaus |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Học Kinh Thánh trong 100 tuần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | ĐGM. Phêrô Nguyễn Văn Khảm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 654tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | «Đường về Emmaus» được gợi hứng từ hành trình hai môn đệ từ Giêrusalem về Emmaus. Đường về Emmaus cũng là hành trình học Kinh Thánh của các học viên tại trung tâm mục vụ Tổng Giáo Phận Thành Phố Hồ Chí Minh. Việc học Kinh Thánh kéo dài 100 tuần nên có tựa đề song song « Học Kinh Thánh 100 tuần ». Việc học này có tài liệu « Bille in 100 weeks” của tác giả Marcelle Doree đã được dịch sang tiếng việt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Bài học Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Học Kinh Thánh Tân Cựu Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chú giải Kinh Thánh (Sáng Thế -Tin Mừng Gioan) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4655/duong-ve-emmaus.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4655/duong-ve-emmaus.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4621 | 0.00 | Sách |