Đến gặp Đức Giêsu Kitô nơi các Tin Mừng (Record no. 4628)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01607nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070243.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-14 15:22:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045286074 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M217-K51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Văn Kính |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đến gặp Đức Giêsu Kitô nơi các Tin Mừng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Mai Văn Kính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 263tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiếp cận bốn Tin Mừng, chúng ta xác tín rằng: cà bốn đều kể về cuộc đời của Đức Giê-su Ki-tô, về lời nói và việc làm của Ngài, và đỉnh cao là chính cuộc Tử Nạn - Phục sinh của Ngài. Tuy nhiên mỗi một Tin Mừng lại kể về Ngài bằng những nét độc đáo riêng. Nói theo ngôn ngữ tông huấn, thì cùng là Đức Ki-tô, Ngôi Lời của Thiên Chúa, nhưng Lời `duy nhất này được diễn tả bằng nhiều cách thế khác nhau, như một bản nhạc nhiều cung bậc`. Quyển sách này giúp chúng ta từng bước đi vào gặp gỡ dung mạo Đức Ki-tô Hằng Sống trong bản nhạc nhiều cung bậc của từng Tin Mừng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Phúc Âm nhất lãm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Tin Lành cộng quan |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4662/den-gap-duc-giesu-kito-noi-cac-tin-mung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4662/den-gap-duc-giesu-kito-noi-cac-tin-mung.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4628 | 0.00 | Sách |