Nhân học Kitô giáo (Record no. 4632)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01072nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070243.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-17 16:39:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046169734 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233.014 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Anh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm Phêrô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân học Kitô giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ân sủng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Phêrô Trần Ngọc Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2b |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 (phần 3) |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 399tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chương này nói với chúng ta mình là ai trước mặt Thiên Chúa, nói với chúng ta về phán quyết cuối cùng của Người trên chúng ta. Phán quyết này không phải là một lời kết án, nhưng là ân sủng và lòng trắc ẩn dành cho tội nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Cứu rỗi và ân điển |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4632 | 0.00 | Sách |