Rạng Đông (Record no. 4656)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01419nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070245.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-19 15:54:09
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.005
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu HTTLVN
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Rạng Đông
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title 51-60. Năm 1969-1970
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.6
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Quyển 6
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1969
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa cứng màu xanh dương
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. RẠNG ĐÔNG là Thánh Kinh báo được Hội Thánh Tin Lành Việt Nam in ấn và phát hành nhằm mục đích phổ biến giáo lý Tin Lành và văn chương Cơ Đốc. Quyển 6 này gồm mười tập từ số 51 đến số 60, xuất bản từ tháng chín năm 1969 đến tháng bảy năm 1970. Nội dung gồm những bài viết dưỡng linh được tuyển chọn, các mục như Xã thuyết, Lẽ Thật Kinh Thánh minh họa, Bài làm chứng, Truyện ngắn, Thơ, Viết cho thiếu nhi, Y-sơ-ra-ên màn 3, Tin tức và hình ảnh của Hội Thánh khắp nơi..
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Rạng Đông
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Thánh Kinh báo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn chương Cơ Đốc
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Admin System
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4656 0.00 Sách