Rạng Đông (Record no. 4661)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01387nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-19 16:30:47 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rạng Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 91-100. Năm 1973-1974 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.10 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 10 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | RẠNG ĐÔNG là Thánh Kinh báo được Hội Thánh Tin Lành Việt Nam in ấn và phát hành nhằm mục đích phổ biến giáo lý Tin Lành và văn chương Cơ Đốc. Quyển 10 này gồm mười tập từ số 91 đến số 100, xuất bản từ tháng tư năm 1973 đến tháng ba năm 1974. Nội dung gồm những bài viết dưỡng linh được tuyển chọn, các mục như Xã thuyết, Bài làm chứng, Truyện dài, Thơ, Nói với bạn, Trang tuổi hồng, Tùy bút, Tin tức và hình ảnh của Hội Thánh khắp nơi... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Rạng Đông |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Thánh Kinh báo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương Cơ Đốc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4661 | 0.00 | Sách |