Cuộc Chiến Không Kết Thúc (Record no. 467)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01486nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065752.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 956.94 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A100-G91 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Guardia, A. l. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Chiến Không Kết Thúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Người Israel, người Palestine trong cuộc chiến tranh giành vùng đất hứa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. l. Guardia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 514tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một vùng đất hứa của ba tôn giáo lớn trên thế giới là Kito giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo - lại là nơi lửa đạn như luôn rình rập bất cứ tín đồ nào của một trong ba tôn giáo ấy. Chính ở miền đất thiêng ấy, một trong những dân tộc bản địa là người Do Thái phải đi lang thang khắp thế giới hàng ngàn năm nay, và cũng nơi đó sau thế chiến thứ 2 quốc gia Do Thái ra đời. Người Do Thái không muốn bánh xe lịch sử quay lại, đó là vấn đề nan giải mà cả thế giới cần phải quan tâm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến tranh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Hy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/469/cuoc-chien-khong-ket-thuc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/469/cuoc-chien-khong-ket-thuc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-467 | 0.00 | Sách |