Để đọc thánh Phaolô (Record no. 4699)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01153nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070248.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-22 10:48:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046323600 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C459-R46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Reynier, Chantal |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để đọc thánh Phaolô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chantal Reynier |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 389tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này giúp bạn đọc thư của thánh đồ Phao lô. Cần đọc các thư bằng nhân cách của tác giả và sự khắc ghi của người trong lịch sử. Quyển sách gồm 4 phần (1) sự hình thành của một tông đồ, (2) hành trình tông đồ và nỗi lo cho các giáo hội, (3) tác phẩm thư tín, (4) các ý lực chủ đạo trong sứ điệp Phao lô. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Pour Lire Saint Paul |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- thư tín Phao-lô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư của các thánh tông đồ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Hùng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4699 | 0.00 | Sách |