Almanach Những Nền Văn Minh Thế Giới (Record no. 47)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01432nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065723.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:14:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048922276
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 250000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 039
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A445-G49
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Almanach Những Nền Văn Minh Thế Giới
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội đồng biên soạn: Hoàng Minh Thảo,...[và những người khác]
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản, sửa chữa, bổ sung lần thứ 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa Thông Tin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1996
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 2048tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details minh họa, ảnh màu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Almanach những nền văn minh thế giới là cẩm nang cần thiết muốn hiểu biết về nền văn minh loài người trên trái đất. Bao gồm: Lịch, biên niên lịch sử sự kiện, nhân vật và nền văn hoá cổ thần bí Đông - Tây. Những nền văn minh nhân loại, di sản văn hoá đất nước, con người và các phong tục kỳ lạ thế giới. Khoa học kỹ thuật với nền văn minh nhân loại và dự báo nền văn minh thế kỷ XXI.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn minh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thế giới
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thế Trường
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/48/17.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/48/17.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-47 0.00 Sách