Thư Gia-cơ (Record no. 4701)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01908nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070248.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-22 11:30:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thỉ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Gia-cơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài Liệu Hướng Dẫn Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Thỉ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 75tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để có được sự hướng dẫn cụ thể hầu bước đi cách vững vàng trong niềm tin thực tiễn với Đấng mình đang tin, chúng ta biết rằng mình cần phải đọc, suy gẫm và áp dụng Lời Chúa mỗi ngày. · Nhưng trong khi đọc Lời Chúa, chúng ta không phải lúc nào cũng hiểu được ngay một cách thấu đáo. Chúng ta phải làm sao khi gặp những phân đoạn, những cụm từ khó hiểu mà nếu không có người hướng dẫn, chúng ta không nắm vững được vấn đề và cũng không biết làm cách nào áp dụng để giúp đức tin tăng trưởng? · Đây là một trong những loạt tài liệu hướng dẫn học Kinh Thánh đơn giản và thực tế gồm những câu hỏi gợi ý và phần chú giải nhằm giúp quý con cái Chúa có thể: – Phân tích từng phân đoạn Kinh thánh. – Giải thích những phần khó hiểu.- Đúc kết những bài học áp dụng cho chính mình (nếu học cách cá nhân) hay trong nhóm nhỏ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Gia-cơ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4735/gia-co-ms-nguyen-thi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4735/gia-co-ms-nguyen-thi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4701 | 0.00 | Sách |