Các ngôn sứ thời lưu đày & hồi hương (Record no. 4702)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00918nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070248.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-22 13:08:55 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-U97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Uyển |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giáo sư Đa Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các ngôn sứ thời lưu đày & hồi hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo sư Đa Minh Phạm Xuân Uyển |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 612tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày các sách tiên tri trong Kinh thánh theo trình tự thời gian. Có chú thích ngắn gọn được ghi bằng cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt, nhằmm nắm vững nội dung cần học hỏi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Cựu ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Tiên tri |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thời kỳ lưu đày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thời kỳ hậu lưu đày |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4702 | 0.00 | Sách |