Các Dụ Ngôn về Nước Trời (Record no. 4711)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01408nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070248.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-24 10:51:07 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P622-L70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lichtbuer, Pierre Cardon de |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Dụ Ngôn về Nước Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chúa Giêsu mạc khải Thiên Chúa cho chúng ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Pierre Cardon de Lichtbuer |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 963tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,2x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này là tập hai. Sách gồm các bản văn và các bài chú giải các dụ ngôn của Đức Chúa Giêsu được rút ra từ những hội nghị và những khóa họp dành cho các cử tọa khác nhau, các giáo dân và các người tận hiến, chủ yếu ở Congo và cả ở Châu Âu. Những ghi chú đầu tiên được triển khai và làm cho phong phú với mục đích cung cấp cho độc giả một bản văn khá đầy đủ để họ có dịp tiếp tục công việc suy tư cá nhân cũng như giúp họ trong công việc loan báo Tin Mừng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Paraboles du Royaume |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công Giáo -- Diễn ý các dụ ngôn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chú giải các dụ ngôn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tiến Lộc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4711 | 0.00 | Sách |