Lectio Divina. Đọc sách thánh (Record no. 4725)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01306nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070249.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-24 16:07:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M313-S51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sévin, Marc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lectio Divina. Đọc sách thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hướng dẫn cầu nguyện với Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marc Sévin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 126tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục tiêu của tập sách nhỏ này là giúp cho việc cầu nguyện được dễ dàng, để việc đọc đem lại việc làm quen với các từ ngữ, hình ảnh, biểu tượng và nhờ đó đức tin được nuôi dưỡng. Do đó trong tập sách nhỏ này không bàn đến việc dẫn vào Kinh Thánh, dù rất cần thiết, nhưng bàn đến những hướng dẫn để giúp đi vào việc đọc sách thánh. Việc `đọc Sách Thánh` tự nó đòi hỏi phải dấn thân. Đó là việc đọc đòi hỏi niềm tin Kitô, đọc trong đức tin và vì đức tin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lectio Divina |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tri Ân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4725 | 0.00 | Sách |