101 Trí Tuệ người Do Thái (Record no. 4732)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01400nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-26 09:50:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048650216 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D154-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đàm Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 101 Trí Tuệ người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đàm Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Do Thái là một dân tộc khá đặc biệt trên thế giới. Nói đến người Do Thái, người ta thường liên tưởng tới trí tuệ và sự thông minh, họ gần như trở thành biểu tượng của trí tuệ nhân loại. Bên cạnh trí tuệ và sự thông minh, Do Thái cũng được biết đến là một dân tộc trải qua nhiều sóng gió của lịch sử... Cuốn sách gồm hai nội dung chính: giới thiệu về dân tộc Do Thái và 101 trí tuệ người Do Thái, qua đó các bậc cha mẹ có thể tiếp thu được chân lý giáo dục con cái, người trẻ tuổi có thể hiểu rõ và biết cách ứng xử trong cuộc sống, người kinh doanh có thể nắm được bí quyết thành công. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Bí quyết thành công |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Trí thông minh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4732 | 0.00 | Sách |