Ngôi Lời trở thành Đấng bị đâm thâu (Record no. 4733)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01122nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070250.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-26 10:07:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045286708 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M217-K55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Văn Kính |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Vinh-sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngôi Lời trở thành Đấng bị đâm thâu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyền thống Gio-an |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mai Văn Kính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 418tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Áp dụng một số phương pháp chú giải đã được Giáo hội chính thức chấp nhận để tiếp cận bản văn nhờ đó việc tìm hiểu Lời Chúa của chúng ta sẽ uyển chuyển hơn. Tác giả sẽ giúp độc giả lần lượt tìm hiểu: Tin Mừng theo thánh Gioan, Các thư Gioan, sách Khải Huyền. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Văn Kính |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thư tín IGiăng, II Giăng, III Giăng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Diễn giải Tin Lành Giăng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4733 | 0.00 | Sách |