Tôn giáo nhìn từ viễn cảnh xã hội học (Record no. 4742)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01297nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070251.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-26 14:07:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049490873 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D928-D92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Ngọc Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn giáo nhìn từ viễn cảnh xã hội học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Ngọc Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 673tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xã hội học tôn giáo cũng không hẳn chỉ tập trung nghiên cứu các giáo phái mà ngay cả các hành vi phi tôn giáo, phủ nhận hay thậm chí chống đối phi tôn giáo cũng có thể là chủ đề nghiên cứu của họ. Thử nhìn lướt qua một vài chủ đề chính của ngành xã hội học tôn giáo như : Việc phân loại thế nào là giáo phái, tông phái, tín ngưỡng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Tôn giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo và đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tín ngưỡng và xã hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4778/ton-giao-nhin-tu-vien-canh-xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4778/ton-giao-nhin-tu-vien-canh-xa-hoi-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4742 | 0.00 | Sách |