Đời sống xã hội Việt Nam đương đại (Record no. 4747)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01525nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070251.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-26 15:04:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046846017 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 125000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Lộc |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống xã hội Việt Nam đương đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Người trẻ trong xã hội hiện đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đức Lộc (ch.b.) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Văn Nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 389tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Việt Nam đương đại |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp các bài viết của các nhà nghiên cứu về người trẻ bao gồm người trẻ trong xã hội hiện đại, nghề nghiệp và mục tiêu cuộc đời, người trẻ khởi nghiệp, sống đời công nhân, mạng lưới `đồng hương, đồng đạo`...Qua đó, trong vòng xoáy thời đại công nghệ, không ít người trẻ đã bắt đầu nhận ra mình đang `cô đơn`, `đứt gãy`, `tan vỡ` và `bất định`... trong cõi sống của chính mình. Vô tình hay hữu ý, trên hành trình đi tìm ý nghĩa sống, họ đã lại bắt đầu một cuộc vượt thoát mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống xã hội -- Người trẻ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giới trẻ hiện đại |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4747 | 0.00 | Sách |