Văn hóa, tín ngưỡng và thực hành tôn giáo người Việt (Record no. 4752)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01678nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070251.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-26 16:18:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047786039 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 919000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.197 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L587-C12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cadiere, Leopold |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa, tín ngưỡng và thực hành tôn giáo người Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Leopold Cadiere |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1190tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng màu xanh đậm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm ba tập, là công trình nghiên cứu đa dạng và súc tích của L. Cadiere bao gồm: văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng, gia đình, ngôn ngữ, ngữ âm, địa lý nhân văn, địa lý tự nhiên, khào cổ học, dân tộc học, nhân chủng học, nghệ thuật (đặc biệt là nghệ thuật ở cố đô Huế) và một số bài về du lịch, môi trường...Tác giả nghiên cứu không chỉ thông qua tài liệu mà còn tự mình mắt thấy tai nghe, thẩm nhập và sống với đối tượng và lãnh vực mà mình tìm hiểu. Ngoài tính khoa học nghiêm túc của phương pháp nghiên cứu, tác giả còn am tường ngôn ngữ tiếng Việt, tiếng Hán, và nghiên cứu với một tình cảm thông hiểu, một tinh thần nhập cuộc với dân tộc mà mình đang nghiên cứu, không phải là tâm thức xa lạ bàng quan. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Việt Nam |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Trinh Huệ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4752 | 0.00 | Sách |