Câu Chuyện Do Thái (Record no. 476)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01110nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065752.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:20
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049710049
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 168000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.8924
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D182-X11
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng Hoàng Xa
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Câu Chuyện Do Thái
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Văn Hoá, Truyền Thống và Con Người
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đặng Hoàng Xa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 361tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp những kiến thức về lịch sử, văn hoá của người Do Thái, những dấu ấn đặc sắc về truyền thống, lễ hội, văn học, nghệ thuật, triết học... của dân tộc này
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Do Thái -- Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Do Thái -- Đời sống xã hội và tập quán
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nghệ thuật Do Thái
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Triết học Do Thái
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học Do Thái
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-476 0.00 Sách