Kết thúc tốt đẹp (Record no. 4777)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01535nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070253.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-31 09:22:45 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W837-D25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wong, David W.F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kết thúc tốt đẹp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kết thúc những chương quan trọng của cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David W.F. Wong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 178tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả David Wong miêu tả một cách sinh động về những chuyến hành trình thành công cũng như thất bại của các vị lãnh đạo trong Kinh Thánh, đồng thời ông cũng nêu lên những nhân tố đã cám dỗ họ. Ông không chỉ đề cập đến quan điểm chức vụ mà còn nói đến sự xuất săc của những vị lãnh đạo ấy nữa. Tác giả cũng đưa ra những nguyên tắc thực tiễn và khả thi để có được một kết thúc tốt đẹp. Quyển sách cũng thôi thúc chúng ta cố gắng để lại một di sản của cuộc sống cũng như công tác của mình vì sự vinh hiển của Nước Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nhân vật Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4814/ket-thuc-tot-dep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4814/ket-thuc-tot-dep.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4777 | 0.00 | Sách |