Thank God for evolution (Record no. 4827)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00895nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070256.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-06-17 11:30:07 |
| 020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN) | |
| Số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN) | 9780452295346 |
| 040 ## - NGUỒN BIÊN MỤC (thông tin về thư viện nào đã tạo ra biểu ghi thư mục này) | |
| Cơ quan biên mục gốc (Nhập mã ký hiệu của thư viện/tổ chức đầu tiên sáng tác ra biểu ghi này (Ví dụ: DLC là Thư viện Quốc hội Mỹ, Vn-Nl là Thư viện Quốc gia Việt Nam)) | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 eng |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 261.55 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | M621-D74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dowd, Michael |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Thank God for evolution |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | How the marriage of science and religion will transform your life and our world |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | Michael Dowd |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Nơi xuất bản, phân phối, v.v. | United States of America |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. | Penguin Group |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 413tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Paperback |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Presents a philosophy that unifies evolution and religion, discussing evolution as a divine process, how to use insights derived from evolution to improve spiritual life, and how to work for systemic change within this framework. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Religion and science |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4827 | 0.00 | Sách |