Kalinin, Trên Thảo Nguyên, Dưới Đáy (Record no. 484)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01409nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065753.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049548055
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 80000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 891.7342
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M464-G66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Maxim Gorky
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kalinin, Trên Thảo Nguyên, Dưới Đáy
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tuyển tập truyện ngắn và kịch
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Maxim Gorky
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 195tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x21cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Dịch từ nguyên bản tiếng Nga: Собрание сочинений в 30 томах
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gorky khởi đầu sự nghiệp sáng tác bằng những truyện ngắn và truyện ngắn cũng là mảng sáng tác thành công nhất của ông. Một trong những nét độc đáo, và cũng là thành công của Gorky là mô tả những con người bé nhỏ chân đất nghèo khổ đó trong mối giao hòa với thiên nhiên Nga hết sức hùng vĩ, có khi rất dữ dội mà nhiều lúc cũng thật hiền hòa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học hiện đại
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thị Phương Phương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/486/kalinin-tren-thao-nguyen-duoi-day.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/486/kalinin-tren-thao-nguyen-duoi-day.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-484 0.00 Sách