Tại Sao Người Do Thái Xuất Sắc? (Record no. 485)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01126nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065753.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048951696
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 96000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.8924
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu Y95-T34
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Teshima, Yūrō
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tại Sao Người Do Thái Xuất Sắc?
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Yūrō Teshima
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 239tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu về cách mà người Do Thái sinh tồn cùng nhiều phương diện trong đời sống của họ, về lối sống và lối nghĩ của người Do Thái trong các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, xã hội, luân lý, lịch sử và tôn giáo.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Do Thái -- Xử thế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Do Thái -- Điều kiện xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Do Thái -- Đời sống xã hội và tập quán
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Tiến Thành
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-485 0.00 Sách