MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01061nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070258.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-06-17 15:09:15 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Original cataloging agency |
1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
234.13 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Ân tứ Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Trọn bộ 10 bài học |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
413tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Để có một nền thần học thích hợp cho Hội Thánh, chúng ta phải hiểu được vai trò của các ân tứ thuộc linh trong việc gây dựng, ban quyền năng, hướng dẫn, uốn nắn, và làm cho Hội Thánh sống động. Bộ sách gồm 10 phần, giúp cho Hội Thánh có cái nhìn tổng quát, suy xét về các ân tức thuộc linh được ban cho mọi người. Mọi tín hữu đều có một chức vụ, mọi người đều quan trọng như nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thần học -- Tin lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Đức Thánh Linh |
| 691 ## - LOCAL SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME (RLIN) |
| Geographic name |
Ân tứ Thánh Linh |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS |
| Electronic name |
An tu thanh linh.zip |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS |
| Uniform Resource Identifier |
<a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/6/20210617052456186/20210617172445421.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/6/20210617052456186/20210617172445421.jpg</a> |
| Link text |
Cover Image |