Tạo Lập Môi Trường Sống Định Hình Nhân Cách Vị Thành Niên (Record no. 487)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01475nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065753.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045937143 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.125 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N798-L42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nolte Dorothy Law |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tạo Lập Môi Trường Sống Định Hình Nhân Cách Vị Thành Niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phương Pháp Nuôi Dạy Giúp Trẻ Phát Triển Con Người Bản Ngã và Tính Tự Lập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dorothy Law Nolte, Rachel Harris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | H. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 23cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Teenagers learn what they live |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu các phương pháp nuôi dạy con để khơi nguồn giá trị tạo lập môi trường sống định hình nhân cách trẻ vị thành niên giúp trẻ sống trong môi trường cởi mở, học được cách khám phá bản thân, trở thành người có trách nhiệm, tự lực cánh sinh, chăm sóc sức khoẻ bản thân... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân cách |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ vị thành niên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hải Hà |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/489/tao-lap-moi-truong-song-dinh-hinh-nhan-cach-vi-thanh-nien-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/489/tao-lap-moi-truong-song-dinh-hinh-nhan-cach-vi-thanh-nien-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-487 | 0.00 | Sách |