Trăm Năm Cô Đơn (Record no. 489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01326nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065753.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049766695 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 169000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 863.64 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G118-M36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gabriel García Márquez |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trăm Năm Cô Đơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gabriel García Márquez |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 492tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Dịch từ nguyên bản tiếng Tây Ban Nha: Cien años de soledad |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trăm năm cô đơn là cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của nền văn học thế giới, là “ điểm sáng” của nhà văn người Colombia Gabriel Garcia Marquez. Ở tác phẩm chứa đựng đầy ý nghĩa nhân văn sâu sắc mà bạn đọc có thể tìm thấy đằng sau những trang sách. Trong cuốn sách này, tác giả cũng đã thể hiện “hiện thực huyền ảo” đan xen giữa thực tế và hư cấu đầy thu hút. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Trung Đức |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/491/tram-nam-co-don.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/491/tram-nam-co-don.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-489 | 0.00 | Sách |