Đức Giêsu Kitô - Ngôi Lời nhập thể (Record no. 4905)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00893nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070301.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-06-18 12:15:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045284346 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khanh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Norberto, OFM |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Giêsu Kitô - Ngôi Lời nhập thể |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norberto Nguyễn Văn Khanh OFM |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | I |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 351tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Phan Sinh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này bàn về sự nhập thể của Đức Giêsu Kitô. Sách gồm 4 phần: (I) Các phương hướng nghiên cứu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4905 | 0.00 | Sách |