Văn Hóa Đông Nam Á (Record no. 495)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01586nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065753.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:37
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 47000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306.095 9
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-D12
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Tấn Đắc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Văn Hóa Đông Nam Á
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Tấn Đắc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học Xã Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 303tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement (Viện Khoa học Xã hội Viêt Nam)(Viện nghiên cứu Đông Nam Á)
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đông Nam Á có một nền văn minh cổ đại khu biệt với nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ. Đó là nền văn minh lúa nước có nguồn gốc bản địa với những đặc trưng văn hoá tộc người. Đông Nam Á là một trong những cái nôi của loài người, có một nền văn minh nông nghiệp rất sớm và xán lạn. Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh lịch sử và lao động cần cù của con người, trước hết là của hàng triệu người dân Đông Nam Á đã tạo ra nền văn minh đó. Tuy nhiên, mỗi một quốc gia, dân tộc lại có những hoàn cảnh lịch sử khác nhau, có những đặc trưng văn hoá khác nhau, trên cùng một cơ tầng văn hoá bản địa chung.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hoá
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/497/van-hoa-dna.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/497/van-hoa-dna.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-495 0.00 Sách