Chế Độ Công Điền Công Thổ trong Lịch Sử Khẩn Hoang Lập Ấp ở Nam Kỳ Lục Tỉnh (Record no. 496)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01079nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065754.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:38
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 79000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.77
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-D24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đình Đầu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chế Độ Công Điền Công Thổ trong Lịch Sử Khẩn Hoang Lập Ấp ở Nam Kỳ Lục Tỉnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Đình Đầu
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản theo bản in năm 1999
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Công ty Sách Alpha
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 271tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13cm x 20,5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Góc nhìn sử Việt
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lịch sử khai hoang lập ấp và chế độ sở hữu ruộng đất cũng như chế độ công điền công thổ ở 6 tỉnh Nam kì thời kì 1698-1860
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khai hoang
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1698-1860
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/498/25.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/498/25.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00 1 TVCD.000833 14/03/2026 14/03/2026 0.00 Sách