25 câu hỏi về dấu chỉ và biểu tượng của niềm tin Công Giáo (Record no. 5043)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01048nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070310.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-07-20 21:11:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045255940 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 246.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L622-M65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miller, Les |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 25 câu hỏi về dấu chỉ và biểu tượng của niềm tin Công Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Les Miller |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 68tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm25 câu hỏi về các biểu tượng niềm tin Công giáo như: vì sao thánh giá là biểu tượng dành cho Thiên Chúa? Vì sao dựng cảnh giáng sinh trong mùa vọng và giáng sinh? Chuỗi mâm côi là gì? Một số biểu tượng trong mùa chay và phục sinh... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | 25 Question About Catholic Saints and Heroes |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Biểu tượng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Thị Thu Thủy |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5043 | 0.00 | Sách |