Cầu nguyện (Record no. 5070)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01792nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070312.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-07-27 11:56:31 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-C54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cho, Paul Yonggi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chìa khóa dẫn đến Phấn Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Yonggi Cho / Hội Thánh Tin Lành Việt Nam tại Moscow |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 92tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Cầu nguyện và kiêng ăn có liên hệ gì với nhau? Tại sao sự kiêng ăn làm sự cầu nguyện có hiệu quả hơn? Cầu nguyện bằng ngôn ngữ lạ có quan trọng không? Những câu hỏi nầy và nhiều câu hỏi khác được đề cặp đến trong quyển sác này.Tôi thành thật tin rằng sau khi đọc xong quyển sách này, anh em sẽ đổi khác. Lời cầu nguyện của anh em sẽ có quyền năng hơn. Sẽ có một sự thay đổi rõ rệt trong đời sống anh em. Chức vụ của anh em sẽ có hiệu quả hơn. Tôi làm việc dựa trên tiền đề đơn giản. Tiền đề ấy là Đức Chúa Trời không có con cưng. Điều Ngài làm cho tôi Ngài cũng làm cho anh em`Mục lụcPhần 1: Hãy thúc dục các Cơ Đốc nhân cầu nguyệnPhần 2: Ba dạng cầu nguyệnPhần 3: Những hình thức cầu nguyệnPhần 4: Những phương thức cầu nguyệnPhần 5: Lời cầu nguyện đầy quyền năng được dựa trên giao ước bằng huyết của Chúa Jêsus Christ |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Paul Yonggi Cho |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Cau nguyen chia khoa phuc hung.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/7/20210727120955336/20210727120955258.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/7/20210727120955336/20210727120955258.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5070 | 0.00 | Sách |