Cuộc Sống Tốt Đẹp (Record no. 5074)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00930nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070312.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-07-29 10:27:00 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-O81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Osborn, T. L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Sống Tốt Đẹp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | T. L. Osborn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tại sao tôi tin Kinh Thánh là chân lý |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để thực sự có được cuộc sống tốt đẹp, đức tin bạn phải dựa trên sự tin quyết hoàn toàn rằng kinh Thánh được Đức Chúa Trời hà hơi. Tôi muốn chia sẻ 5 lý do, tại sao tôi tin Kinh Thánh là chân lý. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Vi sao toi tin.zip |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/7/20210729103955267/20210729103955220.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/7/20210729103955267/20210729103955220.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5074 | 0.00 | Sách |