Đàn ông...vươn đến đỉnh cao (Record no. 5090)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01593nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-02 10:23:26 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.842 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E26-C68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cole, Edwin Louis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đàn ông...vươn đến đỉnh cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Edwin Louis Cole |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 86tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày này, những người đàn ông và phụ nữ không biết rõ mình là ai và có vai trò như thế nào đang bối rối, đầy lo lắng. Một quan điểm đồng xuất hiện theo đó là `Được chăng hay chớ`. Những người đàn ông không muốn làm những quyết đỉnh rõ ràng và dứt khoát hoặc không dám cống hiến trọn vẹn cho một điều gì cả, họ chỉ cố gắng làm sao hoàn thành một việc cách `được chăng hay chớ`. Song, có lẽ thiên nhiên không bao giờ chịu nổi khoản trống, thành ra đàn bà bị lôi kéo vào những lĩnh vực mà đàn ông bỏ bê. Kết cục là cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em đều chán nản, bực dọc và gặ phải sự khủng hoảng vì bị `đánh đồng` thường xuyên hơn.Với thông điệp có tiếng vang, cuốn sách không phải là sự biện luận khoa trương, mà là một lời thách thức trước nguyên tắc ấy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nam giới |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Dan ong vuon den dinh cao.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210802102455482/20210802102455435.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210802102455482/20210802102455435.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5090 | 0.00 | Sách |