Hành trình của sự tha thứ (Record no. 5093)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00939nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-02 11:56:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-H97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hurston, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành trình của sự tha thứ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Hurston |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 20tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu chuyện nhỏ trong sách kể về nổi đau bị phản bội, sự phục hồi từ Lời Chúa và kinh nghiệm sự tha thứ của vợ chồng giáo sĩ John Hurston - người đã có chức vụ hầu việc Chúa tại Việt Nam từ năm 1970-1975 trong Hội Thánh Phúc Âm Ngũ Tuần. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh Phúc Âm Ngũ Tuần |
| 691 ## - LOCAL SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME (RLIN) | |
| Geographic name | Sự tha thứ |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Hanh trinh cua su tha thu.zip |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210802120955344/20210802120955172.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210802120955344/20210802120955172.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5093 | 0.00 | Sách |