Lược Sử Nước Mỹ Thời Kỳ Tái Thiết (1863 - 1877) (Record no. 51)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01228nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065724.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:14:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 973.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E68-F67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Eric Foner |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược Sử Nước Mỹ Thời Kỳ Tái Thiết (1863 - 1877) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eric Foner |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lược sử nước Mỹ thời kỳ Tái Thiết từ năm 1863 đến 1877, một giai đoạn vô cùng khó khăn, thử thách như: Cân bằng lợi ích giữa các giai cấp, xoá bỏ tàn dư của chế độ nô lệ, đặt nền móng cho việc xây dựng một mô hình xã hội dân chủ kiểu mẫu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, giáo dục... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Foner, Eric |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thời kỳ Tái Thiết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mỹ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Phi Hoành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/52/52/luoc-su-nuoc-my-thoi-ky-tai-thiet-1863-1877.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/52/52/luoc-su-nuoc-my-thoi-ky-tai-thiet-1863-1877.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD.001987 | 0.00 | Sách |