Chúa Biết Sự Thật Nhưng Chẳng Nói Ngay (Record no. 510)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01162nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065754.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049549823 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.733 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L655-T65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lev Tolstoy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Biết Sự Thật Nhưng Chẳng Nói Ngay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập truyện ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lev Tolstoy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 115tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các truyện ngắn trong tập sách này chỉ là một phần rất nhỏ trong sự nghiệp sáng tác đồ sộ, nằm trong nhóm tác phẩm được gọi tên là ""những truyện bình dân"", nhưng chúng phần nào phản ánh hành trình tư tưởng, cũng như cho thấy những đặc trưng thi pháp tiêu biểu của Tolstoy, nhất là ở giai đoạn cuối đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học cận đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Phương Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/512/1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/512/1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-510 | 0.00 | Sách |