7 Điều Con Em Chúng Ta Cần (Record no. 5108)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01147nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070314.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-04 15:33:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046161592 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.845 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Drescher, John M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 7 Điều Con Em Chúng Ta Cần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John M.Drescher |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 136tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bàn luân về bảy nhu cầu cơ bản nhất của trẻ con đang lớn qua nhiều chủ đề khác nhau, cung cấp một phương kế cho các gia đình, các nhóm thảo luận, các lớp học của Hội Thánh, các buổi trại của gia đình... xử lý nhu cầu của trẻ, am hiểu sự phát triển của trẻ...Ở cuối mỗi chương có một bài trắc nghiệm ngắn và một số câu hỏi thảo luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân và gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc 2. Nuôi dạy con |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Ngọc Cẩn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5108 | 0.00 | Sách |