Chấn Hưng Nhật Bản (Record no. 511)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065755.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 132000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 330.952 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P936-C58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prestowitz Clyde |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chấn Hưng Nhật Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Làm Cách Nào Nhật Bản Có Thể Tự Tái Thiết và Tại Sao Điều Này Lại Quan Trọng với Hoa Kỳ và Thế Giới (Sách Tham Khảo) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Clyde Prestowitz |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính Trị Quốc Gia Sự Thật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 327tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phác họa một bức tranh về đất nước Nhật Bản trong tương lai của năm 2050, một đất nước đã được tái thiết lần thứ ba với rất nhiều sự thay đổi cả về kinh tế – xã hội và chính trị. Từ những quan sát đối với giáo dục, đổi mới, vai trò của phụ nữ, tổ chức doanh nghiệp, năng lượng, kết cấu hạ tầng và liên minh quốc tế sẽ mang lại nhiều tranh cãi về thành công trong tương lai của Nhật Bản, đồng thời cho chúng ta biết tại sao điều này lại quan trọng với Hoa Kỳ và phần còn lại của thế giới |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Japan restored |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đối ngoại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính sách |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển kinh tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Thanh Nhàn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/513/chan-hung-nhat-ban.png">https://data.thuviencodoc.org/books/513/chan-hung-nhat-ban.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-511 | 0.00 | Sách |