Thánh Kinh Tra Cứu Nhanh Theo Chủ Đề (Record no. 5112)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01708nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070314.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-07 15:54:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046123590 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.03 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-D28 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội - Ủy ban Cơ Đốc Giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Tra Cứu Nhanh Theo Chủ Đề |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội - Ủy ban Cơ Đốc Giáo dục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 237tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách được soạn nhằm đáp ứng nhu cầu cho những ai muốn dùng Kinh Thánh giúp đỡ người khác trong các vấn đề đặc biệt của họ. Trong quyển sách này bao gồm khoảng 50 chủ đề khác nhau, mỗi chủ đề liệt kê một số câu, đoạn Kinh Thánh liên quan. Chỉ cần nhìn thoáng qua cũng dễ dàng tìm được những câu Kinh Thánh cần thiết cho vấn đề. Nhằm phát huy lợi ích của quyển sách này, các câu Kinh Thánh theo chủ đề được liệt kê theo thứ tự, đặc điểm này sẽ giúp bạn chuẩn bị tài liệu trước cách cụ thể cho từng nhu cầu của người cần tâm vấn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Sách dẫn, phù dẫn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tâm vấn Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5177/tra-cuu-kinh-thanh-chu-de.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5177/tra-cuu-kinh-thanh-chu-de.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5112 | 0.00 | Sách |