Phục hưng tùng thư (Record no. 5121)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070315.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-17 10:42:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 10 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C111-F51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Finney, C. G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phục hưng tùng thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. G. Finney/ người dịch: B. S |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Bộ thứ nhất - số 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Hội Thánh giúp đỡ mục sư thầy giảng cách nào? |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Vinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Imprimerie du Nord Annam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1934 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 27tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách xem xét hai khía cạnh mà Hội Thánh có thể giúp đỡ cho mục sư:1. Nếu Hội Thánh muốn làm ích cho sự phục hưng và giúp đỡ mục sư thì phải tránh những điều nào?2. Nếu Hội Thánh muốn làm ích cho sự phục hưng và giúp đỡ mục sư thì phải làm những điều nào? |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | C. G. Finney |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Đổi mới hội thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Công tác mục sư |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1934 - Hội Thánh giúp đỡ Mục Sư Thầy Giảng cách nào (1).pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210817105456262/20210817105456262.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210817105456262/20210817105456262.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5121 | 0.00 | Sách |