Lịch Sử Loài Người Dưới Mắt Thượng Đế (Record no. 5133)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01370nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070316.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-27 17:08:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-A36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Alderman, Paul R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử Loài Người Dưới Mắt Thượng Đế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul R. Alderman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1964 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 136tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày về lịch sử nhân loại dưới cái nhìn của Chúa. Đức Chúa Trời nhìn lịch sử nhân loại khác cách mà con người nói về chính mình, vì Chúa nhìn vào tấm lòng chứ không chỉ nhìn vào khối óc. Chúa trình bày tấn bi kịch của tội lỗi con người, và phương thuốc của Ngài để cứu chữa, đồng thời khuyên giục chúng ta nhận ơn cứu rỗi của Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học -- Tin lành -- Nhân loại học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triết học về con người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lương tâm con người |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210827050956359/lich-su-loai-nguoi-duoi-mat-thuong-de.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210827050956359/lich-su-loai-nguoi-duoi-mat-thuong-de.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5133 | 0.00 | Sách |