Thông Điệp của Thượng Đế cho mỗi Gia Đình (Record no. 5141)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01186nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070316.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-31 14:50:05 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C533-L29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chiến dịch Truyền giáo Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thông Điệp của Thượng Đế cho mỗi Gia Đình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chiến dịch Truyền giáo Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Khắc Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 22tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhân loại, từ già cả lão ấu, đến thanh niên nam nữ đều nhận được lời mời gọi của Thượng đế là hãy ăn năn, tin nhận Con Độc Sanh của Ngài để nhận được sự cứu rỗi linh hồn. Quyển sách gồm 3 lời nhắn nhủ: |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1971 - Thông điệp của Thượng Đế cho mỗi gia đình.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210831025456408/20210831025456408.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210831025456408/20210831025456408.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5141 | 0.00 | Sách |