Sự phán xét (Record no. 5144)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01364nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-08-31 16:06:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Q111-E93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Everest, Quinton J. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự phán xét |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Quinton J. Everest |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan xuất bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đối với nhiều người, ngày phán xét của Đức Chúa Trời sẽ quyết định ai được lên thiêng đàng và ai phải xuống địa ngục. Đó là một ý niệm sai lầm.Sự phán xét không chỉ liên quan đến tội lỗi, mà còn liên quan đến đời sống hằng ngày và việc phục vụ Đức Chúa Trời.Mọi người, dù đã tiếp nhận hay đã khướt từ Chúa Giê-xu, đều đối diện với sự phán xét của Đức Chúa Trời.Mục lụcSự phán xét Cơ Đốc nhânSự phán xét các dân tộcSự phán xét kẻ ácSự phán xét tại Gô-gô-tha |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1972 - Sự phán xét.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210831040956361/1972SuPhanXet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/8/20210831040956361/1972SuPhanXet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5144 | 0.00 | Sách |