Đọc & Cầu nguyện (Record no. 5147)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01515nam a2200421 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-09-01 11:37:30 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Trung Tín |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Truyền đạo sinh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chiến dịch Sài Gòn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Truyền đạo sinh Đoàn Trung Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chiến dịch Sài Gòn - 1973 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chiến Dịch Truyền Tin Lành Cho Mỗi Gia Đình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Chiến dịch truyền Tin Lành cho mỗi gia đình |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tờ chương trình cho Chiến dịch truyền Tin Lành cho mỗi gia đình tại Sài Gòn.Đồng thời, thông báo kế hoạch, tin tức công tác của các Hội Thánh tại các tỉnh thành khác trên toàn quốc và quốc ngoại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Đọc và Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền bá Phúc Âm |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 16 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Chiến dịch Sài Gòn - 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu Nguyện |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1973 - Đọc & Cầu nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/books/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/books/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5147 | 0.00 | Sách |