Thảo Đồi Gió (Record no. 5149)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01539nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-09-01 15:05:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N572-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyên Đình |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Phóng tác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thảo Đồi Gió |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyên Đình / Cơ Quan Xuất Bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 84tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x17cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Thanh Thiếu niên |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập truyện Thảo Đồi Gió chứa đựng những tình tiết vô cùng hài hước, vui nhộn từ những sinh hoạt đời thường của những đứa con của mục sư đến những băn khoăn trong lứa tuổi thiếu niên về niềm tin, tội lỗi, cách sống, mối liên hệ với tín đồ, những sự thay đổi của bản thân… Nhưng ý nghĩa hơn hết là nó sẽ mang lại cho bạn cảm nhận tinh tế về sự dạy dỗ thuộc linh qua những câu đối thoại, những tình huống và cách giải quyết vấn đề của từng nhân vật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1973 - Thảo đồi gió.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5214/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5214/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5149 | 0.00 | Sách |