Những tia sáng (Record no. 5154)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01277nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070317.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-09-07 10:06:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 1150
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-T36
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Văn Thái
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Soạn giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những tia sáng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Lê Văn Thái
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Tập 2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Những truyện tích làm thí dụ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà in Tin Lành Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1974
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 526tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13,5x19,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách gồm 500 truyện tích, bao gồm nhiều thể tài khác nhau, được biên soạn hoặc trích dịch từ các nguồn tài liệu trong sách báo ngoại quốc hay trong nước. Tác giả hy vọng giúp đỡ các tôi tớ Chúa hay con cái Chúa một số ít thí dụ điển hình nhằm làm sáng tỏ phần nào lẽ thật trừu tượng của đạo cứu rỗi khi soạn bài giảng hay khi rao giảng Lời Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn góp nhặt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lời hay ý đẹp
856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Electronic name 1974 - Những tia sáng II.pdf
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5154 0.00 Sách