Con Đường Hạnh Phúc (Record no. 5160)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01184nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070318.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-09-13 15:59:58 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.343 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V662-A48 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàm Thụ Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Đường Hạnh Phúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Hàm Thụ Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Bài 3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Ba điều bạn phải có |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1976 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 9tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là giáo trình của lớp ""Con Đường Hạnh Phúc"" do Viện Hàm Thụ Phúc Âm chịu trách nhiệm. Giáo trình gồm 4 bài, mỗi bài có 3 chương. Mục lục bài 3: chương 1: Điều thứ nhất: Đức tin |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lớp Kinh Thánh Hàm Thụ |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1976 - Bài 3 - Con đường hạnh phúc - Bài 3 Ba điều bạn phải có.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2021/9/20210913040955236/1976ConDuongHanhPhuc3.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2021/9/20210913040955236/1976ConDuongHanhPhuc3.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5160 | 0.00 | Sách |