Thư Tín Hebrews (Record no. 5198)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01296nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070320.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-13 14:29:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.87 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A111-G35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | George, A. C |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Tín Hebrews |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A.C.George. International Correspondence Institute. Viện Hàm thụ Quốc tế ICI |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x27.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu hướng dẫn này cùng với những sách giáo khoa kèm theo, là một trong các môn học bao gồm trong Chương Trình Cấp Văn Bằng Của ICI. Việc nghiên cứu sách Hê-bơ-rơ nhằm giúp chúng ta hiểu rõ tầm quan trọng của những nghi lễ trong Cựu Ước, là hình bóng về sự hy sinh của Đấng Christ... Sách giúp chúng ta sẽ dự phần vào những gì mà Đức Chúa Trời đang làm, cho chúng ta hiểu rõ hơn sứ điệp về đức tin và niềm hy vọng để đời sống thuộc linh của chúng ta được mạnh mẽ và sẵn sàng bày tỏ cho thế giới này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Nghiên cứu -- Hê-bơ-rơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5198 | 0.00 | Sách |